Bản dịch của từ 化敌为友 trong tiếng Việt

化敌为友

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˋhuathanh huyền

化敌为友 (Động từ)

huà dí wéi yǒu
01

Biến kẻ thù thành bạn; hòa giải, hóa giải thù địch để trở thành quan hệ hữu hảo (Hán Việt: hóa + địch + vi + hữu).

把敌人变为朋友。。如:「在众人的劝和之下,他们终于化敌为友,不再彼此仇视。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 化敌为友

huà

wéi

yǒu

化
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HÓA】
Các biến thể:
㐶, 𠆧, 𠏁, 𠤎, 𠯒, 𢡺, 花, 貨
Hình thái radical:
⿰,亻,𠤎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép