Bản dịch của từ 化纸 trong tiếng Việt
化纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huà | ㄏㄨㄚˋ | h | ua | thanh huyền |
化纸 (Danh từ)
【huà zhǐ】
01
焚烧纸钱给鬼神、死者。。水浒传.第三十二回:「大路有一乘轿子,七八个人跟着,挑着两个盒子,去坟头化纸。」
Ví dụ
02
Giấy cúng (loại giấy gọi là “烈纸/烈纸钱”), tức giấy dùng để đốt cúng tổ tiên hoặc thần linh
亦作「烈纸」、「烈纸钱」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 化纸
huà
化
zhǐ
纸
- Bính âm:
- 【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HÓA】
- Các biến thể:
- 㐶, 𠆧, 𠏁, 𠤎, 𠯒, 𢡺, 花, 貨
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,𠤎
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕦
譮
华
䇈
䋀
㩇
画
夻
舙
㦎
槬
杹
芲
蘤
蒊
誮
埖
哗
椛
砉
錵
𠌶
華
硴
伬
𠍣
㑶
𠉿
价
𠑁
偭
傃
𠑥
𠋫
𠉌
係
𠘪
爻
冈
仓
𠔄
厄
弔
𠙸
𠓞
讥
𠃛
乌
变化
文化
化验
消化
化妆
融化
顺化
化学
净化
恶化
