Bản dịch của từ 化零为整 trong tiếng Việt

化零为整

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˋhuathanh huyền

化零为整 (Động từ)

huà líng wéi zhěng
01

Ghép những phần rời rạc thành một tổng thể; gom góp từng chút (tiền, đồ vật, thông tin) thành một khối hoàn chỉnh (gợi nhớ Hán-Việt: hóa + lẻ →整整).

将零散的聚合为整体。。如:「他以每月固定存一点钱的方式,化零为整的积成一笔购屋基金。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 化零为整

huà

líng

wéi

zhěng

化
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HÓA】
Các biến thể:
㐶, 𠆧, 𠏁, 𠤎, 𠯒, 𢡺, 花, 貨
Hình thái radical:
⿰,亻,𠤎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép