Bản dịch của từ 北宋 trong tiếng Việt

北宋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běi

ㄅㄟˇbeithanh hỏi

北宋 (Danh từ)

běi sòng
01

Bắc Tống (triều đại từ năm 960 đến 1127, bắt đầu từ năm Kiến Long thứ nhất dưới thời Thái Tổ (Triệu Khuông Dẫn), kết thúc vào năm thứ hai của niên hiệu Tĩnh Khang dưới thời Khâm Tông (Triệu Hoàn), kinh đô đặt tại Biện Kinh (nay là thành phố Khai Phong, tỉnh Hà Nam))

朝代,公元960-1127,自太祖(赵匡胤)建隆元年起,到钦宗(赵桓)靖康二年止建都汴京(今河南开封)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北宋

běi

sòng

Các từ liên quan

北上
北乡
北京
北京人
宋五嫂
宋亭
宋人
北
Bính âm:
【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
Các biến thể:
𧉥, 背, 北
Hình thái radical:
⿰,土,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép