Bản dịch của từ 北洋 trong tiếng Việt
北洋
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běi | ㄅㄟˇ | b | ei | thanh hỏi |
北洋 (Từ chỉ nơi chốn)
【běi yáng】
01
Bắc Dương (cuối đời Thanh chỉ vùng duyên hải Phụng thiên - Liêu Ninh, Trực lệ - Hà bắc, Sơn đông)
清末指奉天(辽宁)、直隶(河北)、山东沿海地区特设北洋通商大臣,由直隶总督兼任
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北洋
běi
北
yáng
洋
Các từ liên quan
北上
北乡
北京
北京人
洋东
洋井
洋人
洋伞
- Bính âm:
- 【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
- Các biến thể:
- 𧉥, 背, 北
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉳
㤳
碚
貝
狈
辈
棓
㾱
備
䁅
㼎
琲
㸬
㻗
匕
㔭
匙
㔮
北
㔫
㔬
匘
㚈
𠃣
卢
冎
议
㘝
邚
扐
疋
㞥
㞦
甘
北京
北边
北方
北江
靠北
北宁
北海
台北
北部
北门
