Bản dịch của từ 北竿 trong tiếng Việt

北竿

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běi

ㄅㄟˇbeithanh hỏi

北竿 (Từ chỉ nơi chốn)

běi gān
01

Đảo Bắc Cán (Peikan), một đảo thuộc quần đảo Matsu

北坎岛,马祖列岛之一

Ví dụ
02

Thị trấn Peikan ở quận Lienchiang 連江縣 | 连江县, Đài Loan

Peikan township in Lienchiang county 連江縣|连江县 [Lián jiāng xiàn], Taiwan

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北竿

běi

gān

竿

北
Bính âm:
【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
Các biến thể:
𧉥, 背, 北
Hình thái radical:
⿰,土,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép