Bản dịch của từ 北辰 trong tiếng Việt
北辰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běi | ㄅㄟˇ | b | ei | thanh hỏi |
北辰 (Danh từ)
【běi chén】
01
Sao Bắc cực; sao Bắc đẩu (trong sách cổ)
古书上指北极星
Ví dụ
02
Bắc Đẩu Tinh, bảy ngôi sao sáng trong chòm Đại Hùng, xếp thành hình cái muỗng. Dùng đường thẳng nối hai ngôi sao ở mép cái muỗng, kéo dài về phía miệng muỗng khoảng năm lần, sẽ gặp ngôi sao alpha của chòm Tiểu Hùng, tức là sao Bắc Cực hiện nay.
大熊星座的七颗明亮的星, 分布成勺形, 用直线把勺形边上两颗星连接起来向勺口方向延长约五倍的距离, 就遇到小熊座alpha星, 即现在的北极星
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北辰
běi
北
chén
辰
- Bính âm:
- 【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
- Các biến thể:
- 𧉥, 背, 北
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉳
㤳
碚
貝
狈
辈
棓
㾱
備
䁅
㼎
琲
㸬
㻗
匕
㔭
匙
㔮
北
㔫
㔬
匘
㚈
𠃣
卢
冎
议
㘝
邚
扐
疋
㞥
㞦
甘
北京
北边
北方
北江
靠北
北宁
北海
台北
北部
北门
