Bản dịch của từ 北韩 trong tiếng Việt
北韩
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běi | ㄅㄟˇ | b | ei | thanh hỏi |
北韩 (Từ chỉ nơi chốn)
【běi hán】
01
Bắc Triều Tiên; Bắc Hàn; Cộng hoà dân chủ nhân dân Triều Tiên; North Korea (Democratic People's Republic of Korea)
朝鲜朝鲜半岛上的东北亚国家古代便有人居住,1910年到1945年被日本侵占北部地区自朝鲜战争 (1950-1953年) 停火之后取得了它现有的疆界平壤为首都和最大城市人口22,466,481 (2003)
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北韩
běi
北
hán
韩
- Bính âm:
- 【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
- Các biến thể:
- 𧉥, 背, 北
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉳
㤳
碚
貝
狈
辈
棓
㾱
備
䁅
㼎
琲
㸬
㻗
匕
㔭
匙
㔮
北
㔫
㔬
匘
㚈
𠃣
卢
冎
议
㘝
邚
扐
疋
㞥
㞦
甘
北京
北边
北方
北江
靠北
北宁
北海
台北
北部
北门
