Bản dịch của từ 匡乱反正 trong tiếng Việt

匡乱反正

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuāng

ㄎㄨㄤkuangthanh ngang

匡乱反正 (Động từ)

kuāng luàn fǎn zhèng
01

Khôi phục trật tự, sửa chữa tình trạng hỗn loạn trở lại bình thường.

消除混乱局面,恢复正常秩序。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡乱反正

kuāng

luàn

fǎn

zhèng

Các từ liên quan

匡世
匡人
匡佐
匡佑
匡俗
乱七八糟
乱七八遭
乱下风雹
乱下风飑
乱世
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
匡
Bính âm:
【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
Các biến thể:
匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
Hình thái radical:
⿷,匚,王
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép