Bản dịch của từ 匡人 trong tiếng Việt

匡人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuāng

ㄎㄨㄤkuangthanh ngang

匡人 (Danh từ)

kuāng rén
01

Người ở nước Khương thời Xuân Thu; từng gây thù oán với nước Lỗ vì vụ việc liên quan đến tử vong của Dương Họa.

2.春秋卫国匡地的人。孔子周游列国,途经匡地。因匡人曾受鲁国阳货的杀掳,而孔子的相貌又象阳货,故遭到匡人的围攻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quan chức triều Chu chuyên đi tuần tra các nước chư hầu, truyền đạt pháp lệnh và kiểm tra tình hình chính sự.

1.周代官名。职掌巡行邦国,宣告法令和纠察邦治之官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡人

kuāng

rén

Các từ liên quan

匡世
匡乱反正
匡佐
匡佑
匡俗
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
匡
Bính âm:
【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
Các biến thể:
匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
Hình thái radical:
⿷,匚,王
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép