Bản dịch của từ 匡君 trong tiếng Việt
匡君
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuāng | ㄎㄨㄤ | k | uang | thanh ngang |
匡君 (Danh từ)
【kuāng jūn】
01
Hỗ trợ, giúp đỡ vua chúa, giúp vua giữ vững triều chính.
1.匡辅君主。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một tên gọi cổ chỉ núi Lư Sơn thuộc tỉnh Giang Tây, nổi tiếng về cảnh đẹp và văn hóa
3.指江西的庐山。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Anh em thân thuộc, bạn bè gần gũi như anh em
2.指匡俗兄弟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡君
kuāng
匡
jūn
君
Các từ liên quan
匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
君上
君临
君主
君主专制
君主制
- Bính âm:
- 【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
- Các biến thể:
- 匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
- Hình thái radical:
- ⿷,匚,王
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哐
劻
硄
恇
筺
迋
邼
誆
筐
匩
軭
诓
匛
㔳
匫
匳
匭
㔸
匠
匼
㔶
匷
匹
匬
奺
华
夺
军
䧀
㞩
伧
帆
𠚹
汤
瓧
囟
匡扶
匡正
倪匡
匡算
匡计
匡复
匡济
匡谬
匡救
匡助
