Bản dịch của từ 匡围 trong tiếng Việt

匡围

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuāng

ㄎㄨㄤkuangthanh ngang

匡围 (Động từ)

kuāng wéi
01

Bao vây, vây hãm (như chuyện Khổng Tử bị vây ở đất )

孔子周游列国,在匡地遭到围困。后泛指好人被围困。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡围

kuāng

wéi

Các từ liên quan

匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
围击
围剿
围嘴
围嘴儿
围困
匡
Bính âm:
【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
Các biến thể:
匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
Hình thái radical:
⿷,匚,王
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép