Bản dịch của từ 匡士 trong tiếng Việt

匡士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuāng

ㄎㄨㄤkuangthanh ngang

匡士 (Danh từ)

kuāng shì
01

Người học rộng, tính cách ngay thẳng, chính trực (đặc biệt là người đọc sách, học giả có đạo đức).

正直的读书人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡士

kuāng

shì

Các từ liên quan

匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
士习
士乡
士五
士人
匡
Bính âm:
【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
Các biến thể:
匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
Hình thái radical:
⿷,匚,王
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép