Bản dịch của từ 匡山 trong tiếng Việt
匡山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuāng | ㄎㄨㄤ | k | uang | thanh ngang |
匡山 (Danh từ)
【kuāng shān】
01
Tên một ngọn núi ở huyện Giang Dầu, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc, còn gọi là Đại Khung Sơn hoặc Đại Khang Sơn.
2.山名。在四川省江油县西,亦名大匡山﹑大康山。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một ngọn núi ở huyện Long Điền, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc; núi có hình dáng như chiếc quạt nan (箕匡) với phần trung tâm thấp, xung quanh nhô cao.
3.山名。在浙江省龙泉县。此山四旁奋起,而中部低下,状如箕匡,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một ngọn núi nổi tiếng ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc, còn gọi là Lô Sơn (庐山)
1.山名。即江西省的庐山。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡山
kuāng
匡
shān
山
Các từ liên quan
匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
- Các biến thể:
- 匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
- Hình thái radical:
- ⿷,匚,王
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哐
劻
硄
恇
筺
迋
邼
誆
筐
匩
軭
诓
匛
㔳
匫
匳
匭
㔸
匠
匼
㔶
匷
匹
匬
奺
华
夺
军
䧀
㞩
伧
帆
𠚹
汤
瓧
囟
匡扶
匡正
倪匡
匡算
匡计
匡复
匡济
匡谬
匡救
匡助
