Bản dịch của từ 匡汲 trong tiếng Việt
匡汲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuāng | ㄎㄨㄤ | k | uang | thanh ngang |
匡汲 (Danh từ)
【kuāng jí】
01
Hai nhân vật lịch sử nổi tiếng: Hán đại học giả 匡衡 và quan viên trung thực 汲黯, thường được nhắc cùng nhau để chỉ người tài đức và chính trực.
汉匡衡与汲黯的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡汲
kuāng
匡
jí
汲
Các từ liên quan
匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
汲冢
汲冢书
汲冢古文
汲冢周书
汲县冢
- Bính âm:
- 【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
- Các biến thể:
- 匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
- Hình thái radical:
- ⿷,匚,王
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 匚
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哐
劻
硄
恇
筺
迋
邼
誆
筐
匩
軭
诓
匛
㔳
匫
匳
匭
㔸
匠
匼
㔶
匷
匹
匬
奺
华
夺
军
䧀
㞩
伧
帆
𠚹
汤
瓧
囟
匡扶
匡正
倪匡
匡算
匡计
匡复
匡济
匡谬
匡救
匡助
