Bản dịch của từ 匡直 trong tiếng Việt

匡直

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuāng

ㄎㄨㄤkuangthanh ngang

匡直 (Động từ)

kuāng zhí
01

Sửa chữa, chỉnh đốn cho đúng, uốn nắn cho ngay thẳng

犹匡正。语本《孟子.滕文公上》:“劳之来之,匡之直之,辅之翼之。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡直

kuāng

zhí

Các từ liên quan

匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
匡
Bính âm:
【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
Các biến thể:
匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
Hình thái radical:
⿷,匚,王
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép