Bản dịch của từ 十之八九 trong tiếng Việt
十之八九
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十之八九 (Thành ngữ)
【shí zhī bā jiǔ】
01
Hầu như tất cả; chiếm phần lớn (gần như chắc chắn xảy ra). Ví dụ: 十之八九 là “chín trên mười”, tức là phần đông, gần như tuyệt đối.
比喻占极大多数。。红楼梦.第二十二回:「想到此处,愈觉烦闷,大有悲戚之状,因而将适纔的精神减去十之八九,只垂头沉思。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十之八九
shí
十
zhī
之
bā
八
jiǔ
九
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
