Bản dịch của từ 十二宫 trong tiếng Việt

十二宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十二宫 (Danh từ)

shí èr gōng
01

Thập nhị cung (một vòng của mặt trời và mặt trăng quay quanh hoàng đạo)

天文学上指太阳与月亮沿黄道运行一周,每年会合十二次,分黄道周为十二段,每段三十度,称为'十二宫'其名称各异

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二宫

shí

èr

gōng

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
宫主
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép