Bản dịch của từ 十二时 trong tiếng Việt

十二时

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十二时 (Danh từ)

shí èr shí
01

Mười hai thời (khung giờ trong ngày theo cổ đại, mỗi“” là một đoạn giờ; ở văn thơ có nghĩa thơ mộng: cả ngày/ngày đêm)

全天。。唐.王维.送杨长史赴果州诗:「鸟道一千里,猿声十二时。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

词牌名。宋鼓吹四曲之一。此调有仄韵、平韵两体。

Ví dụ
03

古人分一天为夜半、鸡鸣、平旦、日出、食时、隅中、日中、日昳、晡时、日入、黄昏、人定等十二个时辰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二时

shí

èr

shí

十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép