Bản dịch của từ 十八姨 trong tiếng Việt
十八姨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十八姨 (Danh từ)
【shí bā yí】
01
古代神话传说中的风神。后用为风的代称。。宋.张孝祥.浣溪沙.妒妇滩头十八姨词:「妒妇滩头十八姨,颠狂无赖占佳期,唤它滕六把春欺。」
Ví dụ
02
Tên gọi (dân gian) của một nhân vật/tước hiệu trong họ Phong: “Phong gia十八姨” (cách gọi bà dì/họ hàng trong truyền thuyết/tiểu thuyết), thường là danh xưng riêng
亦称为「封家十八姨」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十八姨
shí
十
bā
八
yí
姨
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
