Bản dịch của từ 十力 trong tiếng Việt

十力

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十力 (Danh từ)

shí lì
01

Mười loại thần lực/ trí lực đặc hữu của Phật (mười năng lực của Phật; các loại trí tuệ và năng lực siêu việt giúp đoạn trừ phiền não và dẫn đến giải thoát)

佛陀特有的十种能力。一处非处智力;二业异熟智力;三静虑、解脱、等持、等至智力;四根上下智力;五种种胜解智力;六种种界智力;七遍趣行智力;八宿住随念智力;九死生智力;十漏尽智力。。阿毗达磨俱舍论.卷二十七:「佛十力、四无畏、三念住及大悲,如是合名为十八不共法。」

Ví dụ
02

菩萨的十种能力。。首楞严三昧经.卷下:「世尊!唯愿我等闻是首楞严三昧善根因缘,当得菩萨十力。何等为十:于菩提心得坚固力;于不可思议佛法得深信力;多闻得不忘力;往来生死得无疲力;于诘众生得坚大悲力;于布施中得坚舍力;于持戒中得不坏力;于忍辱中得坚受力,魔不能坏得智慧力;于诸深法得信乐力。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十力

shí

十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép