Bản dịch của từ 十善 trong tiếng Việt
十善
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十善 (Danh từ)
【shí shàn】
01
Mười điều lành trong Phật giáo (mười hành vi đạo đức: bất sát, bất trộm, bất tà dâm, bất vọng ngữ, bất lưỡng thiệt, bất ác khẩu, bất kỳ ngữ, bất tham, bất sân, bất tà kiến)
佛教称不杀生、不偷盗、不邪淫、不妄语、不两舌、不恶口、不绮语、不贪欲、不瞋恚、不邪见十项道德行为。。大智度论.卷四十六:「复次,有二种戒,有佛时或有或无;十善有佛无佛常有。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十善
shí
十
shàn
善
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
