Bản dịch của từ 十家 trong tiếng Việt
十家
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十家 (Danh từ)
【shí jiā】
01
十家:指十位著名的辞赋作家(荀卿、宋玉、枚乘、司马相如、贾谊、王襃、班固、张衡、扬雄、王延寿),多见于《文心雕龙·铨赋》。可记作“十位辞赋大家”的总称。
荀卿、宋玉、枚乘、司马相如、贾谊、王襃、班固、张衡、扬雄、王延寿等十位辞赋家。见南朝梁.刘勰.文心雕龙.铨赋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ 'mười gia phái' tư tưởng thời tiền Tần (mười trường phái Nho, Đạo, Âm Dương, Pháp, Mính/Ngôn, Mặc, Tòng Hoành, Tạp, Nông, Tiểu Thuyết) — một khái niệm lịch sử về các học phái Trung Quốc cổ.
先秦十个学派。包括儒家、道家、阴阳家、法家、名家、墨家、纵横家、杂家、农家和小说家。见汉书.卷三十.艺文志。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十家
shí
十
jiā
家
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
実
旹
拾
石
塒
实
㫅
鰣
硕
榯
寔
埘
単
升
丧
卉
克
卓
卐
南
卂
博
直
㔹
八
𠄞
厂
几
二
卩
𠄏
𠙴
丅
人
𠘨
𠂈
十分
十足
十万
十亿
十一
二十
四十
五十
十字
十四
