Bản dịch của từ 半壁 trong tiếng Việt
半壁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半壁 (Danh từ)
【bàn bì】
01
Nửa bên; nửa phần; nửa (đặc biệt dùng để chỉ một phần đất nước còn gìn giữ được hay một phần đất nước đã bị đánh chiếm mất)
半边,特指保存下来的或丧失掉的部分国土
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半壁
bàn
半
bì
壁
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
