Bản dịch của từ 半夏 trong tiếng Việt
半夏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半夏 (Danh từ)
【bàn xià】
01
Chóc; bán hạ
一种中药材,常用于治疗咳嗽、痰多等症状。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cây bán hạ; bán hạ; hoà cô (thuốc Đông Y)
植物名天南星科半夏属,一年或多年生草本白色球状地下茎叶子有长柄,开黄绿色花其块茎皮黄肉白,根可入药,生食有毒,内服须制用可做止咳剂﹑袪痰剂和 止吐剂或称为'和姑'
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半夏
bàn
半
xià
夏
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
