Bản dịch của từ 半弓 trong tiếng Việt

半弓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋbanthanh huyền

半弓 (Danh từ)

bàn gōng
01

Mảnh đất rất nhỏ, diện tích chỉ bằng nửa thước (theo đơn vị cổ là ''), dùng để chỉ khu vực rất hạn hẹp.

2.半弓之地。形容面积很小。弓,旧时丈量地亩的计算单位。一弓等于五尺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đơn vị đo độ dài bằng khoảng nửa cung, xưa chỉ kích thước của bàn chân nhỏ bó chặt (bàn chân phụ nữ xưa).

3.俗以“一虎口”(约五寸)为一弓。半弓约二三寸。旧时用以形容妇女缠过的小足。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có hình dáng như một nửa chiếc cung, thường dùng để miêu tả trăng lưỡi liềm.

1.半弓形。形容弦月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半弓

bàn

gōng

Các từ liên quan

半丁
半丈红
半三不四
弓上弦刀出鞘
弓人
弓仗
弓兆
弓兵
半
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép