Bản dịch của từ 半璧 trong tiếng Việt
半璧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半璧 (Danh từ)
【bàn bì】
01
Một loại ngọc hình bán nguyệt, gọi là bán bích hay bán hoàng, thường dùng làm đồ trang sức hoặc vật quý.
1.即璜。半圆形的玉器。
Ví dụ
02
Trăng khuyết hình bán nguyệt, giống như nửa viên ngọc (bán bích).
2.指弦月。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半璧
bàn
半
bì
璧
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
璧丽
璧人
璧仪
璧克馥
璧友
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
