Bản dịch của từ 半礼 trong tiếng Việt
半礼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半礼 (Danh từ)
【bàn lǐ】
01
Một kiểu lễ phép nửa vời: người được tôn trọng được nhận lễ đầy đủ, còn người trả lễ chỉ thực hiện một nửa, gọi là “bán lễ”.
本身为尊长,受人全礼,而答礼仅一半,称为“半礼”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半礼
bàn
半
lǐ
礼
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
