Bản dịch của từ 半蟾 trong tiếng Việt
半蟾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
半蟾 (Danh từ)
【bàn chán】
01
Nửa vầng trăng; theo truyền thuyết, có con cóc trong mặt trăng nên dùng '蟾' để chỉ mặt trăng.
半月。神话传说月中有蟾蜍,故以蟾代称月。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 半蟾
bàn
半
chán
蟾
Các từ liên quan
半…不…
半…半…
半丁
半丈红
半三不四
蟾光
蟾兔
蟾吻
蟾壶
蟾妃
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BÁN】
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉡
㚘
湴
䕰
柈
秚
靽
办
絆
坢
拌
伴
博
龺
亁
卛
卄
南
华
卑
協
卉
升
卂
㞦
㕣
囜
䒒
矢
𠚳
𠀑
𠁥
𠀒
讬
夰
㝋
半夜
半天
多半
一半
半年
大半
半空
半晌
半路
半截
