Bản dịch của từ 协办 trong tiếng Việt

协办

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

协办 (Động từ)

xié bàn
01

Hiệp biện; hợp tác tổ chức; phối hợp tổ chức

协办是指与其他组织或机构共同合作,协助举办某项活动或项目。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để hỗ trợ / để giúp sb do sth / hợp tác trong việc làm sth

协助举办或办理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协办

xié

bàn

协
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
協, 勰, 旪, 𠦢
Hình thái radical:
⿰,十,办
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép