Bản dịch của từ 协意 trong tiếng Việt

协意

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

协意 (Tính từ)

xié yì
01

Đồng lòng; cùng chung ý kiến, cùng chí hướng (hành động hoặc suy nghĩ giống nhau) — Hán Việt: hiệp ý = hiệp (hợp) + ý

2.犹同心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kết hợp ý nghĩa; hợp thành một ý nghĩa chung (ghép hai ý hay nhiều ý thành một nghĩa duy nhất)

1.合成一种意义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协意

xié

Các từ liên quan

协一
协中
协义
协事
协亮
意下
意不过
意业
意中
意中事
协
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
協, 勰, 旪, 𠦢
Hình thái radical:
⿰,十,办
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép