Bản dịch của từ 协揆 trong tiếng Việt
协揆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
协揆 (Danh từ)
【xié kuí】
01
Danh xưng thời Thanh gọi viên quan giúp việc đại học sĩ (tương đương phó đại học sĩ), nghĩa là trợ giúp quản lý chính sự.
清代对协办大学士的称呼。意谓协助百揆(指大学士)管理政务。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协揆
xié
协
kuí
揆
Các từ liên quan
协一
协中
协义
协事
协亮
揆伍
揆务
揆叙
揆地
揆宰
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 協, 勰, 旪, 𠦢
- Hình thái radical:
- ⿰,十,办
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襭
䁯
颉
搚
胁
蝢
䀘
諧
嚡
梋
邪
䬅
华
卉
半
喪
単
龺
㔹
千
㔻
卛
十
卌
邦
厌
伏
当
𠓢
𠑼
旭
伥
𠚃
次
吔
阰
协调
协助
协议
协商
妥协
协会
协作
协理
协同
协定
