Bản dịch của từ 协方差 trong tiếng Việt

协方差

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

协方差 (Danh từ)

xié fāng chā
01

Hiệp phương sai (chỉ mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến ngẫu nhiên)

指两个随机变量之间的线性关系。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协方差

xié

fāng

chà

协
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
協, 勰, 旪, 𠦢
Hình thái radical:
⿰,十,办
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép