Bản dịch của từ 协比 trong tiếng Việt
协比
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
协比 (Động từ)
【xié bǐ】
01
Hòa hợp, điều hòa cho hài hoà (làm cho các phần phù hợp, cân đối)
3.调和,使和谐。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
kết bè phái; câu kết, dựa vào người khác để đạt mục đích (thường mang ý xấu)
1.勾结;依附。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hòa thuận với người khác; quan hệ hòa hợp, thân thiện (hòa hợp, hòa thuận)
2.谓与人和睦﹑融洽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
So sánh, lấy ví dụ mà đối chiếu; nói tương tự, ví von (thường trong văn viết chữ Nho)
4.犹言比方,比拟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协比
xié
协
bǐ
比
Các từ liên quan
协一
协中
协义
协事
协亮
比上不足,比下有余
比丘
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 協, 勰, 旪, 𠦢
- Hình thái radical:
- ⿰,十,办
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襭
䁯
颉
搚
胁
蝢
䀘
諧
嚡
梋
邪
䬅
华
卉
半
喪
単
龺
㔹
千
㔻
卛
十
卌
邦
厌
伏
当
𠓢
𠑼
旭
伥
𠚃
次
吔
阰
协调
协助
协议
协商
妥协
协会
协作
协理
协同
协定
