Bản dịch của từ 协济 trong tiếng Việt
协济
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
协济 (Danh từ)
【xié jì】
01
Thuế hỗ trợ giữa các địa phương (thời xưa): phần tiền thuế do chính quyền địa phương nộp/thu để phối hợp giúp các nơi khác theo lệnh trung ương.
3.旧时地方政府按中央命令将所征税款协助其他地方政府的部分。
Ví dụ
02
Hỗ trợ, cứu giúp; trợ cấp, tiếp tế cho người gặp khó khăn (giúp đỡ về vật chất hoặc viện trợ)
2.友援;救济;接济。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cùng nhau chung sức; hợp lực hỗ trợ lẫn nhau (ví dụ: đồng tâm hiệp lực để hoàn thành nhiệm vụ).
1.同心协力,互相支持。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协济
xié
协
jì
济
Các từ liên quan
协一
协中
协义
协事
协亮
济世
济世之才
济世匡时
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 協, 勰, 旪, 𠦢
- Hình thái radical:
- ⿰,十,办
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襭
䁯
颉
搚
胁
蝢
䀘
諧
嚡
梋
邪
䬅
华
卉
半
喪
単
龺
㔹
千
㔻
卛
十
卌
邦
厌
伏
当
𠓢
𠑼
旭
伥
𠚃
次
吔
阰
协调
协助
协议
协商
妥协
协会
协作
协理
协同
协定
