Bản dịch của từ 协睦 trong tiếng Việt
协睦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
协睦 (Danh từ)
【xié mù】
01
hòa thuận, hòa hợp (từ Hán Nôm, thường dùng trong văn言 để chỉ quan hệ hòa ái)
1.亦作“协穆”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hòa mục; quan hệ hòa thuận, yên ấm giữa người với người (thân mật, hòa thuận)
2.和睦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协睦
xié
协
mù
睦
Các từ liên quan
协一
协中
协义
协事
协亮
睦亲
睦剧
睦友
睦姻
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 協, 勰, 旪, 𠦢
- Hình thái radical:
- ⿰,十,办
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襭
䁯
颉
搚
胁
蝢
䀘
諧
嚡
梋
邪
䬅
华
卉
半
喪
単
龺
㔹
千
㔻
卛
十
卌
邦
厌
伏
当
𠓢
𠑼
旭
伥
𠚃
次
吔
阰
协调
协助
协议
协商
妥协
协会
协作
协理
协同
协定
