Bản dịch của từ 协领 trong tiếng Việt

协领

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

协领 (Danh từ)

xié lǐng
01

Danh xưng binh vụ thời Thanh: một chức võ quan, đứng dưới 副都统, cao hơn 佐领,phụ trách chỉ huy đội ngũ nhỏ.

1.清代武官名,位在副都统下,佐领上。

Ví dụ
02

Chức danh trong Quang Phục hội cuối đời Thanh: người phụ tá lãnh đạo, tương đương 'phó thủ lĩnh'. (Hán-Việt: Hiệp lãnh)

2.清末革命团体光复会领导人员名称,犹言副首领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协领

xié

lǐng

Các từ liên quan

协一
协中
协义
协事
协亮
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
协
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
協, 勰, 旪, 𠦢
Hình thái radical:
⿰,十,办
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép