Bản dịch của từ 协饷 trong tiếng Việt

协饷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xié

ㄒㄧㄝˊxiethanh sắc

协饷 (Danh từ)

xié xiǎng
01

Thu trợ cấp liên tỉnh thời Thanh: tỉnh khá giả cấp tiền/thuế hỗ trợ tỉnh nghèo (Hán Việt: hiệp hưởng/hiệp hạng tương tự ‘hiệp cấp’)

清代对地方贫瘠﹑收支不能平衡的省份,规定由税收富裕的省份拨款协助,叫做“协饷”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 协饷

xié

xiǎng

Các từ liên quan

协一
协中
协义
协事
协亮
饷事
饷人
饷亿
饷军
饷劳
协
Bính âm:
【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
協, 勰, 旪, 𠦢
Hình thái radical:
⿰,十,办
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép