Bản dịch của từ 单乏 trong tiếng Việt

单乏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单乏 (Tính từ)

dān fá
01

Từ cổ, chỉ một loại đơn vị tính hoặc đơn vị đo lường riêng biệt, thường dùng trong văn viết cổ hoặc các văn bản Hán Nôm.

1.亦作“单覂”。

Ví dụ
02

Thiếu thốn, khan hiếm, không đủ cái cần thiết

2.匮乏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单乏

dān

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
乏乏
乏事
乏人
乏倦
乏兴
单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép