Bản dịch của từ 单挂号 trong tiếng Việt

单挂号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单挂号 (Danh từ)

dān guà hào
01

Loại thư gửi có đăng ký số tại bưu điện, nhận biên lai xác nhận, nhưng không yêu cầu trả lại biên nhận khi đến nơi (gọi là 'đơn đăng ký'). Có thể dùng số biên lai để tra cứu khi thư thất lạc.

信件和印刷品付邮时由邮局登记编号,给收据,叫挂号。只挂号不要回执的,通称单挂号。如有差失,可凭收据编号追寻查找。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单挂号

dān

guà

hào

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
挂一漏万
挂不住
挂件
号丧
号令
号令如山
号件
号位
单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép