Bản dịch của từ 单父 trong tiếng Việt
单父
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | sh | an | thanh huyền |
Chán | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
单父 (Danh từ)
【shàn fù】
01
Họ kép 'Đơn Phụ', một họ cổ trong lịch sử Trung Quốc, xuất hiện trong 'Sử ký' như nhân vật Đơn Phụ Thánh.
2.复姓。《史记.高祖功臣侯者年表》有单父圣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đơn Phụ: tên một nước nhỏ thời Xuân Thu ở nước Lỗ, nay thuộc huyện Đơn, tỉnh Sơn Đông; cũng dùng để chỉ các quận huyện hoặc quan lại có thành tích quản lý tốt.
1.春秋鲁国邑名。故址在今山东省单县南。孔子弟子宓子贱为单父宰,甚得民心,孔子美之。见《孔子家语.七十二弟子解》。后因以喻有治绩的郡县或官员。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单父
dān
单
fù
父
Các từ liên quan
单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
父业
父严子孝
父为子隐
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
- Các biến thể:
- 單, 単, 𠦤, 𠫹
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丨フ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠕑
躭
酖
癉
擔
勯
鄲
妉
聸
担
耼
丹
䠾
㣣
姍
騸
訕
嬗
䦂
赸
苫
樿
灗
譱
嶃
潹
䡲
禅
纒
嬋
煘
纏
螹
潺
瀍
镵
冁
兽
兼
兯
兑
兰
兹
兾
关
兿
养
併
侓
苤
迮
㑐
呿
佮
苻
𠁪
泮
坷
㚹
单于
简单
菜单
买单
单位
孤单
订单
单纯
清单
单身
单元
