Bản dịch của từ 单行本 trong tiếng Việt
单行本
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | sh | an | thanh huyền |
Chán | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
单行本 (Danh từ)
【dān xíng běn】
01
Ấn bản riêng biệt được xuất bản độc lập, thường là tập hợp các bài báo hoặc truyện đã đăng từng kỳ trên báo, tạp chí.
2.在报刊﹑杂志上分期发表经整理﹑汇集而单独印行的著作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tác phẩm được in riêng biệt, tách ra từ báo chí hoặc bộ sách lớn.
3.从报刊上或从成套成部的书里抽出来单独印行的著作。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Sách in riêng lẻ, không thuộc bộ sách hay tập hợp nào, dễ nhớ như 'đơn hành' tức là xuất bản một mình, tách biệt.
1.单独印行的书籍,以别于丛书或散附它书而流行者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单行本
dān
单
xíng
行
běn
本
Các từ liên quan
单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
- Các biến thể:
- 單, 単, 𠦤, 𠫹
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丨フ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
𠕑
躭
酖
癉
擔
勯
鄲
妉
聸
担
耼
丹
䠾
㣣
姍
騸
訕
嬗
䦂
赸
苫
樿
灗
譱
嶃
潹
䡲
禅
纒
嬋
煘
纏
螹
潺
瀍
镵
冁
兽
兼
兯
兑
兰
兹
兾
关
兿
养
併
侓
苤
迮
㑐
呿
佮
苻
𠁪
泮
坷
㚹
单于
简单
菜单
买单
单位
孤单
订单
单纯
清单
单身
单元
