Bản dịch của từ 单行法 trong tiếng Việt

单行法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

Chán

ㄔㄢˊchanthanh sắc

单行法 (Danh từ)

dān xíng fǎ
01

Luật hoặc quy định chỉ điều chỉnh một loại quan hệ xã hội cụ thể, hoặc áp dụng cho một vùng, nhóm người nhất định.

只调整某一种社会关系的法律、法规(如收养法、继承法),或只适用于某个地区的法律、法规(如香港特别行政区基本法),或只适用于某些特定人的法律、法规(如现役士兵服役条例)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 单行法

dān

xíng

Các từ liên quan

单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
法不徇情
单
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
單, 単, 𠦤, 𠫹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丨フ一一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép