Bản dịch của từ 南冠 trong tiếng Việt

南冠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚnathanh ngang

南冠 (Danh từ)

nán guān
01

泛指南方人。。隋.江总.遇长安使寄裴尚书诗:「北风尚嘶马,南冠独不归。」

Ví dụ
02

Tù nhân; người bị giam (thơ cổ dùng để chỉ phạm nhân, chiến俘等帶有古雅色彩)

囚犯、战俘。。唐.骆宾王.在狱咏蝉诗:「西陆蝉声唱,南冠客思侵。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

南冠南冠楚囚):借指楚人被擒受辱或象征被俘受屈的情形常见于典故用作称谓或比喻南冠楚囚”)。

见「南冠楚囚」条。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南冠

nán

guān

南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép