Bản dịch của từ 南威 trong tiếng Việt
南威

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nā | ㄋㄚ | n | a | thanh ngang |
南威 (Tính từ)
Tên người (cổ) — một mỹ nhân nước Tấn/晋 quốc thời Xuân Thu, thường được dùng để chỉ người đẹp
人名。春秋时晋国的美女。晋文公得之,三日不上朝,遂推而远之。见战国策.魏策二。后用以代称美女。。文选.曹植.七启:「南威为之解颜,西施为之巧笑。」
Tên khác của cây/ quả ô liu (橄榄),常指橄榄或其别名
橄榄的别名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi (có thể là biệt danh hoặc địa danh) mang ý 'uy thế phương Nam' hoặc 'Nam chi uy' — tức là 'uy danh/uy lực ở phương Nam'; còn gọi là「南之威」
或称为「南之威」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(词语组成)见“橄榄”条目中有关解释——为复合词或专名中出现的两个汉字,单独不常用;常作为地名、人名或特定短语的组成部分(字面为“南方的威势”)
见「橄榄」条。
(Trung văn cổ) miêu tả cái nóng oi ả và thiêu đốt ở miền Nam (tương tự như “cái nóng gay gắt của miền Nam”); có thể hiểu là “cái nóng thiêu đốt của miền Nam”.
形容南方气候的炎热。。文选.曹植.苦热行:「赤阪横西阻,火山赫南威。身热头且痛,鸟墯魂来归。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南威
nán
南
wēi
威
- Bính âm:
- 【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
- Các biến thể:
- 𡴖, 𡴟
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
