Bản dịch của từ 南威 trong tiếng Việt

南威

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚnathanh ngang

南威 (Tính từ)

nán wēi
01

Tên người (cổ) — một mỹ nhân nước Tấn/ quốc thời Xuân Thu, thường được dùng để chỉ người đẹp

人名。春秋时晋国的美女。晋文公得之,三日不上朝,遂推而远之。见战国策.魏策二。后用以代称美女。。文选.曹植.七启:「南威为之解颜,西施为之巧笑。」

Ví dụ
02

Tên khác của cây/ quả ô liu (橄榄),常指橄榄或其别名

橄榄的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên gọi (có thể là biệt danh hoặc địa danh) mang ý 'uy thế phương Nam' hoặc 'Nam chi uy' — tức là 'uy danh/uy lực ở phương Nam'; còn gọi là「南之威

或称为「南之威」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

词语组成橄榄条目中有关解释——为复合词或专名中出现的两个汉字单独不常用常作为地名人名或特定短语的组成部分字面为南方的威势”)

见「橄榄」条。

Ví dụ
05

(Trung văn cổ) miêu tả cái nóng oi ả và thiêu đốt ở miền Nam (tương tự như “cái nóng gay gắt của miền Nam”); có thể hiểu là “cái nóng thiêu đốt của miền Nam”.

形容南方气候的炎热。。文选.曹植.苦热行:「赤阪横西阻,火山赫南威。身热头且痛,鸟墯魂来归。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南威

nán

wēi

南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép