Bản dịch của từ 南柯 trong tiếng Việt

南柯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚnathanh ngang

南柯 (Danh từ)

nán kē
01

Chỉ cảnh mộng. Theo tích Thuần Vu Phần 淳于棼 uống rượu say; nằm mơ được vinh hoa phú quý ở Hòe An quốc 槐安國; tỉnh giấc; chén thừa còn đó; nhìn thấy tổ kiến ở dưới cành nam cây hòe; chính là quận Nam Kha 南柯 trong mộng. § Cung Oán Ngâm Khúc có câu: Giấc Nam Kha khéo bất tình; Bừng con mắt dậy thấy mình tay không.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南柯

nán

南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép