Bản dịch của từ 南窗 trong tiếng Việt

南窗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄚnathanh ngang

南窗 (Danh từ)

nán chuāng
01

Cửa sổ xoay về hướng nam. Bài Tài tử đa cùng phú của Cao Bá Quát có câu: » Đèn toan hàn thức nhắp mái nam song, dăm ba ngọn lửa huỳnh khêu nho nhỏ «; Cửa sổ phía nam

南窗是指朝南的窗户,通常能接收到更多的阳光和温暖。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 南窗

nán

chuāng

Các từ liên quan

南中
南为
南之威
南乌
南乐
窗友
窗口
窗台
窗子
南
Bính âm:
【nā】【ㄋㄚ, ㄋㄢˊ】【NA, NAM】
Các biến thể:
𡴖, 𡴟
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丶ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép