Bản dịch của từ 卜辞 trong tiếng Việt
卜辞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bo | ㄅㄛ˙ | b | o | thanh nhẹ |
Bǔ | ㄅㄨˇ | b | u | thanh hỏi |
卜辞 (Danh từ)
【bǔ cí】
01
Lời bốc; lời bói; quẻ bốc; báo hiệu; đoán trước; nói trước (ghi chép được khắc trên xương thú, mai rùa về thời gian, nguyên nhân, sự ứng nghiệm của việc bói toán vào đời nhà Ân... Xem thêm'văn giáp cốt')
殷代把占卜的时间、原因、应验等刻在 龟甲或兽骨上的记录
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卜辞
bǔ
卜
cí
辞
- Bính âm:
- 【bo】【ㄅㄛ˙】【BỐC】
- Các biến thể:
- 𠁡, 𠁢, 蔔
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨐
卟
补
補
䒈
㙛
𠁡
捬
鸔
䋠
䪔
哺
蔔
噃
啵
卤
卞
卢
占
卣
禼
卧
卟
㔽
卨
卦
𠂈
又
𠘨
𠂊
丂
九
丄
冖
凵
𠂆
𠁡
厶
萝卜
卜问
卜师
卜卜
枚卜
瓯卜
卜占
医卜
卜相
卜甲
占卜
卜卦
卜辞
未卜
问卜
预卜
卜筮
卜课
卜居
都卜勒
