Bản dịch của từ 占中 trong tiếng Việt
占中
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàn | ㄓㄢˋ | zh | an | thanh huyền |
Zhān | ㄓㄢ | zh | an | thanh ngang |
占中 (Danh từ)
【zhàn zhōng】
01
Chiếm Trung, thường dùng để chỉ các phong trào hoặc sự kiện chiếm lĩnh trung tâm.
指香港的占领中环运动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 占中
zhàn
占
zhōng
中
- Bính âm:
- 【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾM】
- Các biến thể:
- 佔, 貼
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,囗
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薝
饘
嶦
怗
鳣
邅
蛅
惉
龪
魙
譫
栴
棧
站
碊
偡
佔
䳻
嵁
㺘
驏
䗃
桟
㙴
卤
卞
㔽
卟
卜
卢
禼
卦
卣
卧
卨
㧅
讪
邛
讨
圦
艽
古
㐍
艿
讬
㘝
务
占线
占据
占用
占有
占领
霸占
侵占
占地
抢占
独占
占卜
占卦
占星
占课
占梦
占星术
占星师
占星学
占星家
