Bản dịch của từ 占月 trong tiếng Việt

占月

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàn

ㄓㄢˋzhanthanh huyền

Zhān

ㄓㄢzhanthanh ngang

占月 (Động từ)

zhàn yuè
01

Quan sát chuyển động của mặt trăng để làm căn cứ lập lịch, xem xét ngày tháng (theo Hán Việt: chiếm/nghiên cứu + nguyệt).

观察月的运行,作为制订历法的根据。详“占日”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 占月

zhàn

yuè

Các từ liên quan

占上风
占不
占为己有
占书
占云
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
占
Bính âm:
【zhàn】【ㄓㄢˋ】【CHIẾM】
Các biến thể:
佔, 貼
Hình thái radical:
⿱,⺊,囗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép